Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Nguyễn Lương Hùng)
  • (Trương Hoàng Anh)

Điều tra ý kiến

Các bạn thầy trang web của chúng tôi thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Z7428759704668_324a3e9c2ec105a09a1954fe610f558b.jpg Z7428759708026_49785fd679e4eb14170ef4dc958ec0dc.jpg Z5243767819669_9ede82adc468cb158b3fa6a5b9ce73c7.jpg Sa_dung.jpg GIAOTHONGTPHCMMAU3.jpg Trai_dat_anh.jpg TG07.jpg 1.jpg Picture2.jpg CangBien.jpg Chau_Au.jpg Chau_Phi.jpg Nguoi_Anh_Hung_Ao_Vai__Hoat_Hinh_Lich_Su__Phim_Hoat_Hinh_Viet_Nam_Hay_Nhat.flv Dieu_Dang_So_Trong_Lang_Mo_TAN_THUY_HOANG_Khien_40_Nam_Khong_Nha_Khao_Co_Nao_Dam_Mo_Nap_Quan_Tai.flv Chien_thang_Bach_Dang_938_Ngo_Quyen_danh_tan_quan_Nam_Han_Soc_Son_ngay_nay.flv CUOC_KHANG_CHIEN_CHONG_TONG_CUA_LE_HOAN_981.flv Chien_tranh_the_gioi_thu_hai__Nhung_thuoc_phim_danh_nhau_dam_mau_nhat_HD.flv Cau_Be_Co_Lau__Phim_Hoat_Hinh_3D_Viet_Nam_Doat_giai_Bong_Sen_Vang.flv Chiem_nguc_Bastille__tu_lieu_giang_powerpoint_mon_Lich_su_lop_10.flv Cac_cuoc_phat_kien_dia_ly_lon_tren_the_gioi.flv

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên dạy học tỉnh Điện Biên.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Unit 2. Clothing

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Phạm Hồng Lệ
    Ngày gửi: 12h:25' 08-12-2014
    Dung lượng: 244.0 KB
    Số lượt tải: 27
    Số lượt thích: 0 người
    Week: 4 Date of planning: 10/09/2012
    Date of teaching: 12/09/2012
    THE PAST SIMPLE TENSE
    PAST SIMPLE WITH “WISH"
    A. Aims.
    I. Thì quá khứ thường( Past simple).
    1. Với động từ Tobe:
    * Form:
    (+) S + were/was + O.
    (-) S + were/was-not + O.
    (?) Were/was +S + O ?
    Yes, S + were/was.
    No, S + were/was-not.
    Chú ý: - Was : I/he/she/it/Lan.
    Wasnot = wasn’t
    Were : you/we/they/Lan and Hoa.
    Werenot = weren’t
    Eg: He was absent from class yesterday.
    Were they in hospital last month?
    2.Với động từ thường:
    Form: (+) S + V(ed/cột 2) + O.
    (-) S+ did not + V(bare-inf) + O.
    (?) Did + S + V(bare-inf) + O ?
    Yes, S + did. / No, S + did not.
    Chú ý: - Did được sử dụng với tất cả các ngôi, số ít hay số nhiều.
    - Did : I/you/we/they/she/he/it
    Lan/ Lan and Hoa.
    - Did not = didn’t.
    Eg: Tom went to Paris last summer.
    He did not watch TV last night.
    Did you go to HCM city ?
    3.Adv
    - Yesterday, ago, last month/ year/ …
    - in 1990/….
    4.Cách dùng :
    - Diễn tả một hành động đó xảy ra trong quá khứ
    5.Used to:
    - Diễn tả một thói quen trong quá khứ mà không còn xảy ra ở hiện tại.
    Eg: Lan used to walk past the mosque on her way to primary school.
    Structure:

    II. Past simple with “ WISH ”.
    Eg: + I wish I didn’t have to do this job = If only I didn’t have to do this job.
    + She wishes she were a doctor = If only she were a doctor.
    1. Structure:






    2. Usages: Diễn tả ước muốn một tình huống không có thật ở hiện tại , và tình huống này được diễn
    đạt bằng thì quá khứ đơn. Lưu ý rằng thì quá khưa đơn ở đây không ám chỉ tình huống
    xảy ra trong quá khứ, mà nó chỉ cho thấy rằng tình huống đó là không có thật.
    III. Exercises:
    Sách bài tập Tiếng Anh

    Date of planning:22/09/2012
    Date of teaching:24/09/2012
    The pasive voice
    The present perfect

    I. Thì hiện tại hoàn thành ( Present perfect).
    * Form: (+) S + has / have + PII (ed/cột 3) + O.
    (-) S + has /have + not + PII (ed/cột 3) + O.
    (?) Has / have + S + PII (ed/cột 3) + O ?
    Yes, S + have/has.
    No, S + have/has-not.
    Chú ý: - Have: I/you/we/they/Lan and Hoa.
    Havenot = haven’t.
    - Has: he/she/it/Lan.
    Hasnot = hasn’t.
    Eg: I have just seen my sister in the park.
    She has finished her homework recently.
    Cách dùng:
    - Diễn tả một hành động vừa mới xảy ra hay hành động xảy ra trong quá khứ mà không rõ thời gian .
    Hành động xảy ra trong quá khứ và cũng tiếp tục diễn ra ở hiện tại.
    Hành động xảy ra trong quá khứ mà kết quả còn lưu đến hiện tại.
    Adv: just, recently, ever, never, already, since, for, so far, yet, up to now.
    II: Câu bị động ( The pasive voice)
    Quan sát:
    Câu chủ động: Mr Smith teaches English.
    Câu bị động: English is taught by Mr Smith.
    Qui tắc:
    Tân ngữ chủ động -> chủ ngữ bị động.
    Động từ bị động: Be + PII (ed/cột 3).

    Chủ ngữ chủ động -> tân ngữ bị động ( trước có giới từ by).
    Sơ đồ: S V O




     
    Gửi ý kiến