Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Nguyễn Lương Hùng)
  • (Trương Hoàng Anh)

Điều tra ý kiến

Các bạn thầy trang web của chúng tôi thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Cac_hinh_anh_ve_nha_truong.flv KHAI_GIANG_NAM_20142015.flv Hinh_anh_20112015.jpg 20112015.jpg IMG_0632.jpg IMG_0634.jpg LOGO_CU.jpg Picture_0561.jpg Picture_056.jpg Picture_166.jpg WP_20150427_010.jpg WP_20150427_005.jpg WP_20150427_002.jpg TRUONG_THPT_THANH_NUA_TRUONG_CHUAN_QUOC_GIA.jpg Anh_ly_do_chon_de_tai3.jpg ANH_LY_DO_CHON_DE_TAI_1.jpg DSC02458.jpg DSC00030.jpg DSC01580.jpg DSC002491.jpg

    Thành viên trực tuyến

    0 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên dạy học tỉnh Điện Biên.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Hướng dẫn sử dụng phần mềm Powerpoint

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Đức Trung
    Ngày gửi: 17h:11' 29-07-2010
    Dung lượng: 3.2 MB
    Số lượt tải: 75
    Số lượt thích: 0 người
    Microsoft Powerpoint
    Khởi động Powerpoint
    Sử dụng một trong các cách sau:
    1
    2
    Nháy đúp vào biểu tượng
    Start ? Programs ? Microsoft PowerPoint
    trên màn hình nền.
    2. Khởi tạo một tài liệu mới
    Ngay sau khi khởi động màn hình giao diện của Powerpoint xuất hiện:
    Để chọn một mẫu trang phù hợp:
     Format  Slide Layout...
    3. Một số thao tác về file
    Mở tệp mới: Chọn File ? New. (Ctrl+N)
    Mở tệp sẵn có: Chọn File ? Open. (Ctrl+O)
    Lưu tệp đang mở: Chọn File ? Save (Ctrl+S)



    Lưu tệp với một tên khác: Chọn File ? Save as...
    4. Quản lý các Slide
    Mỗi một trang trong Powerpoint được gọi là một Slide
    4.1 Thay đổi Slide hiện hành
    1
    2
    Nháy chuột vào Slide cần chọn trong cửa sổ Slides (bên phải màn hình)
    ấn phím PageUp, PageDown.
    3
    Trong màn hình Slide Sorter View nháy chuột vào Slide cần chọn
    4.2 Tạo thêm Slide
    1
    2
    Chọn InsertNew Slide
    hoặc ấn tổ hợp phím Ctrl+M
    Chọn Slide hiện hành
    Khi đó một Slide mới sẽ chèn vào sau Slide hiện hành
    4.3 Di chuy?n Slide
    Trong màn hình Slide Sorter View, bấm chuột vào Slide muốn di chuyển giữ nút trái chuột và di nó đến vị trí mới, khi đó các Slide khác sẽ tự động thay đổi lại số thứ tự.
    4.4 Xoá Slide
    1
    2
    Cách 1: ấn phím Delete
    Cách 2: Click phải chuột chọn Cut
    Cách 3: Chọn EditCut
    . . . . . .
    Chọn Slide cần xoá
    4.5 Sao chép Slide
    1
    Chọn Slide cần sao chép
    2
    C1: Chọn Edit ? Copy
    C2: Nhấn Ctrl + C
    C3: Nháy nút
    3
    Nháy chuột vào Slide trước vị trí cần chuyển đến
    4
    C1: Chọn Edit ? Paste
    C2: Nhấn Ctrl + V
    C3: Nháy nút
    5. Nhập và định dạng văn bản
    5.1 Chọn màu nền
    a. Chọn mẫu nền cho Slide
    Chọn FormatSlide Design
    Xuất hiện hộp thoại: Chọn mẫu nền phù hợp
    b. Chọn màu nền cho Slide
    Chọn FormatBackground
    Xuất hiện hộp thoại:
    Chọn mầu nền trong hộp thoại
    Có các lựa chọn:
    More Color: chọn màu tuỳ ý bằng cách bấm chuột vào màu tương ứng
    Fill Effects: chọn các hiệu ứng màu khác
    Đánh dấu vào ô Omit background graphics from master để chọn mầu độc lập với mẫu nền cũ
    Chọn Apply để áp dụng màu cho trang hiện tại, Apply to All để áp dụng cho tất cả các trang
    5.2 Nhập văn bản
    Để nhập văn bản, click chuột vào biểu tượng Text Box trên thanh công cụ hoặc chọn InsertText Box, sau đó click và kéo chuột để tạo thành khung và tiến hành soạn thảo như trong Word.
    a. Định dạng kí tự
    5.3 Định dạng văn bản
    1
    Đánh dấu phần văn bản cần định dạng
    2
    Cách 1: Sử dụng các biểu tượng trên thanh công cụ
    Cách 2: Chọn FormatFont, xuất hiện hộp thoại: Chọn Font như trong Word.
    b. Canh đầu dòng (Alignment)
    1
    Đánh dấu phần văn bản cần canh dòng
    2
    Cách 1: Sử dụng các biểu tượng trên thanh công cụ
    Cách 2: Chọn FormatAlignment , xuất hiện hộp thoại:
    Left: Canh đều bên trái (Ctrl+L).
    Center: Canh đều ở giữa (Ctrl+E).
    Right: Canh đều bên phải (Ctrl+R).
    Justify: Canh đều hai bên (Ctrl+J).
    c. Khoảng cách giữa các dòng
    1
    Chọn phần văn bản cần dãn dòng
    2
    Chọn FormatLine Spacing…: xuất hiện hộp thoại:
    Line Spacing: Khoảng cách giữa các dòng.
    Before Pragraph: Khoảng cách phía trên đoạn văn bản.
    After Pragraph: Khoảng cách phía dưới đoạn văn bản.
    Chọn OK.
    d. Tạo Bullets và Numbering
    1
    Chọn phần văn bản cần tạo Bullets và Numbering
    2
    Chọn Format Bullets and Numbering...
    Xuất hiện hộp thoại:
    Bulleted: Định dạng kiểu liệt kê
    Numbered...: Định dạng kiểu danh sách
    Có thể chọn % hiển thị của kí hiệu trong mục Size, màu của kí hiệu trong mục Color, nút ảnh trng mục Picture, kí hiệu bất kì trong mục Customize
    Chọn OK.
    Có thể sử dụng các biểu tượng trên thanh công cụ
    6. Tạo các đối tượng đồ hoạ
    Nếu trên màn hình chưa có thanh công cụ đồ hoạ:
    Chọn View  Toolbars  Drawing
    * Sử dụng các hình mẫu:
    Ngoài một số biểu tượng vẽ: đường thẳng, hình chữ nhật, elip,... Trong mục AutoShapes trên thanh công cụ đồ hoạ có rất nhiều hình mẫu, muốn vẽ hình nào bạn chọn biểu tượng hình đó và vẽ.
    Để vẽ hình tròn hoặc Elip ta chọn biểu tượng tương ứng trên thanh công cụ đồ hoạ rồi giữ phím Shift và rê chuột để vẽ.
    * Thay đổi nét vẽ và tạo bóng cho đối tượng
    1
    Chọn đối tượng cần thay đổi.
    2
    Chọn biểu tượng trên thanh công cụ:
    Chọn độ đậm cho nét vẽ
    Chọn kiểu nét vẽ.
    Chọn chiều mũi tên cho đường thẳng
    Tạo bóng cho hình vẽ.
    Tạo hình trong không gian 3 chiều.
    * Tô màu cho đối tượng
    1
    Chọn đối tượng cần tô màu
    2
    Chọn biểu tượng trên thanh công cụ:
    Tô mầu nền.
    Tô màu viền.
    Chọn màu cho chữ (trong hộp Text Box)
    Chú ý:
    - Nếu muốn có thêm màu để lựa chọn, click chuột vào mục More Fill Colors
    - Muốn chọn hiệu ứng màu cho nền chọn Fill Effects
    - Muốn chọn mẫu đường kẻ cho nét vẽ chọn Patterned Lines
    7. Sử dụng WordArt
    Nháy chuột vào biểu tượng WordArt trên thanh công cụ đồ hoạ
    xuất hiện hộp thoại:
    - Nháy chuột vào mẫu chữ cần chọn.
    - Chọn OK
    Xuất hiện hộp thoại:
    - Chọn Font chữ, cỡ chữ, kiểu chữ
    - Gõ dòng chữ vào ô Your Text Here
    - Chọn OK
    8 Chèn một số đối tượng
    8.1 Chèn hình Clip Art
    8.2 Chọn tập tin ảnh
    Chọn Insert  Picture  Clip Art
    Chọn Insert  Picture  From File
    Xuất hiện hộp thoại:
    Chọn file ảnh cần chèn, nháy chuột vào Insert.
    8.3 Chèn phim và âm thanh
    Chọn Insert  Movies and Sound, xuất hiện:
    Chèn phim từ thư viện chương trình của Microsoft Office
    Chèn tệp tin dạng *.avi tự chọn
    Chèn tệp âm thanh từ thư viện chương trình của Microsoft Office
    Chèn tệp tin âm thanh tự chọn
    Chèn âm thanh từ đĩa Audio CD (muốn chèn bạn phải cho đĩa audio CD vào ổ CDROM)
    Ghi âm thanh để chèn vào, có thể là lời thuyết minh của bạn.
    8.4 Vẽ biểu đồ
    Chọn Insert  Chart , xuất hiện cửa sổ:
    Nhập dữ liệu vào khung DataSheet tương tự như trong Excel
    a. Chọn dạng biểu đồ
    Chú ý: Nếu khung DataSheet ẩn đi sẽ không thấy trình đơn Chart, click đúp vào biểu đồ nó sẽ xuất hiện.
    - Chọn trình đơn Chart  Chart Type
    - Chọn các mẫu biểu đồ có sẵn
    - Chọn OK.
    b. Nhập tiêu đề cho biểu đồ
    - Chọn trình đơn Chart  Chart Type
    Chọn lớp Titles:
    - Nhập tên biểu đồ Trong mục Chart Title
    - Nhập tên cho các trục X, Y, Z.
    - Chọn OK.
    9. Quản lý các đối tượng
    a. Chọn đối tượng
    - Click vào đối tượng cần chọn, nếu đối tượng là dạng chữ bạn cần click vào đường viền Text box để chọn.
    - Muốn chọn nhiều đối tượng: Giữ phím Shift và nhấn vào các đối tượng cần chọn hoặc rê chuột để khoanh vùng các đối tượng cần đánh dấu.
    b. Tạo nhóm
    1
    Chọn các đối tượng
    2
    Click chuột phải vào 1 đối tượng và chọn Grouping  Group. Để bỏ nhóm, thực hiện tương tự và chọn Ungroup. Muốn lấy lại nhóm ban đầu sau khi đã bỏ chọn Regroup.
    c. Sắp xếp các đối tượng
    Click phải chuột lên đối tượng, chọn Order, xuất hiện hộp thoại:
    1
    Chọn đối tượng
    2
    Đưa đối tượng lên trên cùng
    Đẩy đối tượng xuống sau cùng
    Đưa đối tượng lên một vị trí
    Đưa đối tượng xuống một vị trí
    10. Thiết lập các hiệu ứng
    10.1 Tạo hiệu ứng cho đối tượng
    a. Tạo hiệu ứng cho đối tượng là hình ảnh
    Chọn Slide Show  Custom Animation, xuất hiện:
    1
    Chọn đối tượng
    2
    Chọn hiệu ứng xuất hiện đối tượng trong mục Add Effect
    Chọn Timing: Các điều kiện thời gian khởi tạo các hiệu ứng đã lựa chọn.
    b. Hiệu ứng cho đối tượng là văn bản
    - Trong phần Animate text chọn:
    - Thực hiện tương tự như phần a
    - Trong mục Text Animamation chọn:
    Xuất hiện một lần.
    Tất cả các đoạn xuất hiện một lần.
    Xuất hiện từng dòng một.
    All at once: Tất cả xuất hiện một lần.
    By Word: Xuất hiện từng từ một.
    By Letter: Xuất hiện từng kí tự một.
    10.2 . Chèn nút điều khiển
    Chọn Slide Show  Action Buttons, chọn nút và rê chuột để vẽ.
    Xuất hiện hộp thoại có 2 biến cố:
    - Mouse click: biến cố click chuột.
    - Mouse over: biến cố đưa trỏ chuột đến.
    Trong phần Action on click có các lệnh sau:
    Hyperlink to: Chọn đối tượng cần liên kết đến
    Chú ý: Để huỷ bỏ liên kết, nháy phải chuột vào đối tượng đã tạo liên kết , chọn Remove Hyperlink.
    Để tạo liên kết, nháy phải chuột vào đối tượng muốn tạo liên kết , chọn Hyperlink.
    11. Thiết lập trình chiếu
    11.1 Tạo hiệu ứng khi chuyển giữa các trang
    - Chọn Slide Show  Slide Transition…, xuất hiện hộp thoại: Chọn hiệu ứng chuyển trang.
    - Nếu chọn Apply to All Slides hiệu ứng vừa chọn sẽ áp dụng cho tất cả các trang trong bài giảng.
    11.2 Thiết lập trình chiếu
    - Chọn Slide Show  SetUp Show, xuất hiện hộp thoại:
    - Show type:
    Trình chiếu đầy màn hình
    Chạy lặp lại liên tục cho dến khi nhấn Esc
    Không trình chiếu hiệu ứng.
    - Show Slides
    All: Trình chiếu lần lượt các trang
    From..to..: Trình chiếu từ trang…đến trang…
    - Advance Slide:
    Manually: Không chuyển đổi trang theo thời gian đã lập, chuyển đổi bằng thực đơn.
    Using timings, If present: Trình chiếu với thời gian đã xác lập.
    Chú ý: Khi trình chiếu, có thể sử dụng các xác lập ngầm định:
    Bấm chuột vào nút Slide Show ở góc dưới, bên trái cửa sổ (ViewShow). Slide 1 được hiển thị, sau khi người trình bày giới thiệu xong các vấn đề liên quan đến Slide 1 thì bấm chuột hoặc ấn phím ((PageDown) để chuyển sang Slide 2 và tiếp tục lần lượt cho tới Slide cuối cùng.
    Trong khi trình chiếu, muốn trở về trang trước ấn phím((PageUp), muốn dừng thì ấn phím Esc để trở về cửa sổ Powerpoint.
    Avatar
    Tuyệt
     
    Gửi ý kiến