Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Nguyễn Lương Hùng)
  • (Trương Hoàng Anh)

Điều tra ý kiến

Các bạn thầy trang web của chúng tôi thế nào?
Bình thường
Đẹp
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Cac_hinh_anh_ve_nha_truong.flv KHAI_GIANG_NAM_20142015.flv Hinh_anh_20112015.jpg 20112015.jpg IMG_0632.jpg IMG_0634.jpg LOGO_CU.jpg Picture_0561.jpg Picture_056.jpg Picture_166.jpg WP_20150427_010.jpg WP_20150427_005.jpg WP_20150427_002.jpg TRUONG_THPT_THANH_NUA_TRUONG_CHUAN_QUOC_GIA.jpg Anh_ly_do_chon_de_tai3.jpg ANH_LY_DO_CHON_DE_TAI_1.jpg DSC02458.jpg DSC00030.jpg DSC01580.jpg DSC002491.jpg

    Thành viên trực tuyến

    0 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Thư viện tài nguyên dạy học tỉnh Điện Biên.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    KT TA 6 BAI 3 (15-16)

    Nhấn vào đây để tải về
    Hiển thị toàn màn hình
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Triệu Đình Thụ (trang riêng)
    Ngày gửi: 09h:40' 11-04-2016
    Dung lượng: 91.0 KB
    Số lượt tải: 167
    Số lượt thích: 0 người
    PHÒNG GD&ĐT MƯỜNG ẢNG
    ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KÌ BÀI SỐ 3
    
    TRƯỜNG THCS ẲNG CANG
    Năm học 2015 - 2016
    
    Họ và tên:…………………………
    Môn: Tiếng anh 6
    
    Lớp:……………. STT:…………...
    (Thời gian làm bài 45 phút không kể thời gian giao đề)
    
    
    Điểm
    GV chấm
    Lời phê của Thầy Cô giáo
    Ký duyệt
    
    
    Bằng số:
    
    
    
    
    
    Bằngchữ:
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    Đề: 1 - Mã 01 (Học sinh làm bài trực tiếp trên tờ giấy này)

    A. LISTENING
    Part 1. Listen and choose the correct answers. (1,25 điểm)
    Câu 1: What do we need for lunch?
    A. vegetables B. meat C. fruit D. cabbage
    Câu 2: What does your mom give you?
    A. a bowl of rice B. a bowl of noodles
    C. two bowls of soup D. a bowl of soup
    Câu 3: Who does he often go camping with?
    A. his wife B. his family C. his friends D. his parents
    Câu 4: What does the sign say?
    A. “Go ahead”.B. “Turn right”. C. “Turn left”. D. “Go around”.
    Câu 5: What does his oldest brother always drink at the family’s parties?
    A. milk B. wine C. juice D. beer
    Part 2. Li s ten and tick () the box. (1,25 điểm)
    Câu 6:
    A. Can you see the man in the fur hat?
    B. Can you see the man in the flat?
    C. Can you see the man with his cat?
    D. Can you see the man in the jacket?
    Câu 7:
    A. When is this holiday?
    B. When is his birthday?
    C. When is she leaving?
    D. When will she come?
    Câu 8:
    A. Listen, and colour, and repeat, and draw.
    B. Listen, and colour, and drive, and draw.
    C. Listen, and colour, and read, and draw.
    D. Listen, and colour, and write, and draw.
    Câu 9:
    A. Can I colour the one behind the ski?
    B. Can I colour the one next to the ski?
    C. Can I colour the one next to the sea?
    D. Can I colour the one next to the tree?
    Câu 10:
    A. What did Theresa do on Friday evening?
    B. What did Richard do on Friday evening?
    C. What did Richard do on Sunday evening?
    D. What did Charles do on Friday afternoon?
    B. LANGUAGE FOCUS AND VOCABULARIES.
    I. Circle the best option A, B, C or D to complete each of the following sentences. (2,0 điểm)
    Câu 11: I am so thirsty. I would like some _______, please.
    A. bread B. orange juice C. biscuits D. rice
    Câu 12: My sisters never _______ any vegetables.
    A. eat B. to eat C. eating D. eats
    Câu 13: What do you _______ for breakfast?
    A. to have B. have C. has D. having
    Câu 14: What color is her hair? – It is _______.
    A. short B. long C. black D. curly
    Câu 15: I’m very hungry. I’d like some ________, please.
    A. water B. Coca Cola C. biscuits D. orange juice
    Câu 16: My mother is very tall but my father is very _______.
    A. cold B. thin C. fat D. short
    Câu 17: _______ you like a cup of tea?
    A. Are B. Would C. Does D. Do
    Câu 18: _______ apples do you want?
    A. How much B. How long C. How far D. How many
    II. Find only mistake (A,B,C or D) that underlined in each sentence (0,5điểm)
    Câu 19: My mother is very tall and she has full eyes.
    A B C D
    Câu 20: Can you see the girl with tall hair over there?
    A B C D
    C. READING
    I. Read the passage and fill in each blank with a suitable phrase,
     
    Gửi ý kiến